Tỷ giá

Mã NT Mua Bán
AUD 17145.15 17402.5
CAD 17603.9 17994.05
CHF 22844.08 23303.35
EUR 26751.49 27084.58
GBP 29881.72 30360.78
HKD 2868.2 2931.72
JPY 201.41 205.36
KRW 19.33 21.63
SGD 16684.35 16985.76
THB 681.86 710.32
USD 22690 22760

Thống Kê

Số người truy cập
4887

CAO SU SVR 5

CÁC CHỈ TIÊU HÓA – LÝ CỦA CAO SU SVR 5 THEO TCVN 3769:2004
1. Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45m, % m/m, không lớn hơn : 0,05
2. Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn : 0,60
3. Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn : 0,60
4. Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0,80
5. Độ dẻo đầu ( Po ), không nhỏ hơn : 30
6. Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn : 60
7. Chỉ số màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn : -
8. Độ nhớt Mooney ML ( 1’ + 4’ ) 1000 C : -
9. Đặc tính lưu hoá : -
10. Mã màu : Xanh lá cây nhạt